Model
|
CTK-4400
|
CTK-3400
|
CTK-1300
|
Bàn phím
|
61 phím kiểu
piano
|
61 phím kiểu
piano
|
61 phím kiểu
piano
|
Nhấn phím
cảm ứng
|
2 mức nhạy,
Tắt
|
2 mức nhạy,
Tắt
|
|
Nguồn âm
thanh
|
AHL
|
AHL
|
|
Phức điệu
tối đa
|
48
|
48
|
12
|
Âm sắc
|
600 âm cài
sẵn
|
400 âm cài
sẵn
|
100 âm cài
sẵn
|
Lớp/Tách
|
Bàn phím
đôi, Chia bàn phím
|
||
Hiệu ứng kỹ
thuật số
|
Phòng Ảo
(1 kiểu), Hồi âm (10 kiểu), Hợp xướng (5 kiểu)
|
Hồi âm 10
kiểu
|
|
Giai điệu/Mẫu
|
180 nhịp
điệu cài sẵn (10 nhịp điệu do người dùng tạo)
|
150 nhịp
điệu cài sẵn
|
100 nhịp
điệu cài sẵn
|
Đệm nhạc tự
động
|
Chế độ: Hợp âm CASIO, Ngón 1, Ngón
2 (tắt quãng 6), Ngón 3 (trên âm bass), Hợp âm toàn dải
|
Chế độ: Hợp âm CASIO, Ngón 1, Ngón
2 (tắt quãng 6), Ngón 3 (trên âm bass), Hợp âm toàn dải
|
Chế độ: Hợp âm CASIO, Ngón nhạc
|
Các bộ điều khiển: Bắt đầu/Dừng, Dạo
đầu, Chuẩn/Báo trống, Biến tấu/Báo trống, Hòa âm tự động/Kết thúc
|
Các bộ điều khiển: Bắt đầu/Dừng, Dạo
đầu, Chuẩn/Báo trống, Biến tấu/Báo trống, Hòa âm tự động/Kết thúc
|
Các bộ điều khiển: Bắt đầu/Dừng,
Hòa âm tự động/Báo trống
|
|
Bài hát
cài sẵn
|
152 (Kho
bài hát)
|
110 (Kho
bài hát)
|
100 (Kho
bài hát)
|
Phát triển
bài hát
|
Tối đa 10
bài hát (tổng cộng lên tới 320KB)
|
||
Chức năng
tập đàn
|
Tập đàn theo từng bước
|
Bài học theo từng bước
|
Phần bật/tắt
(Phần bài học: tay trái/tay phải)
|
Các đoản khúc
|
Các đoản khúc
|
||
Lựa chọn phần bài học
|
Lựa chọn phần bài học
|
||
Đánh giá phần biểu diễn
|
Đánh giá phần biểu diễn
|
||
Hướng dẫn ngón đàn bằng giọng nói
|
Hướng dẫn ngón đàn bằng giọng nói
|
||
(Phần bài
học: tay phải, tay trái, cả hai tay)
|
(Phần bài
học: tay phải, tay trái, cả hai tay)
|
||
Máy gõ nhịp
|
Nhịp: 0,
2, 3, 4, 5, 6 (Khoảng tốc độ đoạn nhạc: nốt đen = 30 đến 255)
|
Nhịp: 0,
2, 3, 4, 5, 6 (Khoảng tốc độ đoạn nhạc: nốt đen = 30 đến 255)
|
|
Đầu ghi
|
6 bản nhạc
x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp
xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thực
|
||
Chức năng
lấy mẫu
|
Dung lượng ghi mẫu tối đa: :Lên tới
8 âm
|
Dung lượng ghi mẫu tối đa: Lên tới
3 âm thanh
|
|
Thời gian ghi mẫu tối đa: :Lên tới
10 giây
|
Thời gian ghi mẫu tối đa: Lên tới 1
giây
|
||
Đầu vào âm thanh mẫu: giắc cắm
AUDIO IN
|
Đầu vào âm thanh mẫu: giắc cắm
AUDIO IN
|
||
Chức năng
khác
|
Bộ soạn nhịp điệu (10 nhịp điệu
do người dùng tạo)
|
Giá trị đặt sẵn một chạm: 150 bộ
|
Bộ điều
khiển kho bài hát
|
Đăng ký: 32 thiết đặt (4 bộ x 8
kho)
|
Thử thách âm nhạc
|
||
Đặt trước cho nhạc: 305 giá trị đặt
trước
|
Bộ điều khiển nhịp điệu/bài hát
|
||
Giá trị đặt sẵn một chạm: 180 bộ
|
Phím nhấn âm thanh: 5 phím x 4 bộ
(3 bộ âm thanh ghi mẫu, 1 bộ tiếng gõ)
|
||
Hòa âm tự động: 12 kiểu
|
Bánh xe điều chỉnh cao độ: 0 tới 12
nửa cung
|
||
Hợp âm rải: 90 kiểu
|
|||
Thang âm đặt sẵn: Sắc thái cân bằng
+ 16 kiểu
|
|||
Chuyển quãng tám: ±2 quãng tám
|
|||
Thử thách âm nhạc
|
|||
Bộ điều khiển nhịp điệu/bài hát
|
|||
Nút Piano/Organ
|
|||
Sách hợp âm
|
|||
Dịch phím
|
25 bước
(-12 đến +12 nửa âm)
|
25 bước
(-12 đến +12 nửa âm)
|
12 bước
(-6 đến +5 bán âm)
|
Điều khiển
lên dây
|
A4 = 415,5
tới 465,9 Hz (Mặc định ban đầu: 440.0 Hz)
|
4 = 415.5
tới 465.9 Hz (Mặc định ban đầu: 440.0 Hz)
|
A4 = khoảng
440 Hz ± 50 cent
|
Bàn đạp
|
Lỗ cắm chuẩn
(kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu)
|
Lỗ cắm chuẩn
(kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu)
|
|
Màn hình
hiển thị
|
LCD có đèn
nền
|
LCD
|
|
Khe cắm thẻ
nhớ SD
|
|||
MIDI
|
Tương thích GM: Mức 1
|
Tương thích GM: Mức 1
|
|
Đầu: USB
|
Đầu: USB
|
||
Loa
|
12cm x 2
|
10cm x 2
|
10cm x 2
|
Lối ra khuếch
đại
|
2,5W +
2,5W
|
2W + 2W
|
2W+2W
|
Đầu vào/ra
|
HEADPHONES/OUTPUT (TAI NGHE/ĐẦU RA)
(ổ cắm stereo chuẩn)
|
HEADPHONES/OUTPUT (TAI NGHE/ĐẦU RA)
(ổ cắm stereo chuẩn)
|
Headphones/output (Tai nghe/đầu ra)
(giắc cắm stereo chuẩn)
|
SUSTAIN/DAMPER (KÉO DÀI/GIẢM ÂM)
|
SUSTAIN/DAMPER (KÉO DÀI/GIẢM ÂM)
|
Nguồn điện ngoài (9,5V DC)
|
|
AUDIO IN
|
AUDIO IN
|
||
USB: kiểu B*
|
USB: kiểu B*
|
||
EXTERNAL POWER (NGUỒN ĐIỆN NGOÀI)
(9,5V DC)
|
EXTERNAL POWER (NGUỒN ĐIỆN NGOÀI)
(9,5V DC)
|
||
* Cần
có cáp USB (loại A-B) để dùng đầu USB cho kết nối máy tính.
|
* Cần
có cáp USB (loại A-B) để dùng đầu USB cho kết nối máy tính.
|
||
Yêu cầu
nguồn điện
|
Bộ đổi nguồn
AC: AD-E95100L
|
Bộ đổi nguồn
AC: AD-E95100L
|
Pin: Cỡ AA
x 6/Bộ biến điện AC tùy chọn: AD-E95100L
|
Giá
|
4.850.000 VNĐ
|
4.000.000 VNĐ
|
2.850.000 VNĐ
|
Với bảng so sánh trên sẽ giúp
rất nhiều cho việc chọn lựa những cây đàn organ phù hợp với con em mình và đồng thời sẽ góp phần cho những lợi ích khi cho trẻ chơi đàn organ
nên quý phụ huynh có thể dễ dàng hoạch định mục tiêu của mình qua bảng so sánh
trên như sau:
- Nhu cầu mầm non,
tiểu học: CTK-1300 cây này chuyên dùng cho thị trường Việt Nam, có trong kho
thư viện số lượng bài hát Việt đặc biệt các bài cơ bản mầm non Việt, có thể
không cây nào phù hợp lớp nhạc mầm non, tiểu học bằng CTK-1300.
- Luyện ngón &
giải trí:
- Model CTK-4400,CTK-3400 model cơ bản, có sự khác biệt trong số điệu số tiếng, đây cũng là chỉ số để so sánh nhu cầu của bạn, cần nhiều tiết điệu thì đầu tư thêm để sử dụng model có nhiều tiết điệu hơn.
- Model CTK-4400, CTK-3400 được xếp trong những dòng học tập, nhưng lại có chức năng mở rộng cùng USB và một số chức năng nổi trội khác, khiến cho CTK-4400 trở nên đặc biệt và oách nhất trong các dòng cơ bản, nó đáp ứng được nhu cầu giải trí, sinh hoạt tập thể.
Thông tin tư vấn chọn lựa đàn organ casio phù hợp nhu cầu
vui lòng gọi về số 0938.842.689
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét